Bảng lương và phụ cấp trong Quân đội, Công an 2020

0

Bảng lương và phụ cấp trong Quân đội, Công an 2020

Từ ngày 01/7/2020 sẽ áp dụng mức lương cơ sở mới là 1,6 triệu đồng/tháng, tăng hơn so với thời điểm hiện tại 110.000 đồng/tháng. Theo đó, mức lương của quân đội, công an cũng tăng theo. Bảng lương này được lập dựa trên Nghị định 204/2004/NĐ-CP, Thông tư 79/2019/TT-BQP và Nghị quyết 86/2019/QH14.

Bảng lương và phụ cấp trong Quân đội, Công an 2020

BẢNG LƯƠNG CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN VÀ CẤP HÀM CƠ YẾU

STT Cấp bậc
quân hàm sĩ quan
Cấp hàm cơ yếu Hệ số Mức lương từ ngày 01/01/2020 – 30/6/2020 Mức lương từ ngày 01/7/2020
1 Đại tướng 10,40 15,496,000 16,640,000
2 Thượng tướng 9,80 14,602,000 15,680,000
3 Trung tướng 9,20 13,708,000 14,720,000
4 Thiếu tướng Bậc 9 8,60 12,814,000 13,760,000
5 Đại tá Bậc 8 8,00 11,920,000 12,800,000
6 Thượng tá Bậc 7 7,30 10,877,000 11,680,000
7 Trung tá Bậc 6 6,60 9,834,000 10,560,000
8 Thiếu tá Bậc 5 6,00 8,940,000 9,600,000
9 Đại úy Bậc 4 5,40 8,046,000 8,640,000
10 Thượng úy Bậc 3 5,00 7,450,000 8,000,000
11 Trung úy Bậc 2 4,60 6,854,000 7,360,000
12 Thiếu úy Bậc 1 4,20 6,258,000 6,720,000
13 Thượng sĩ 3,80 5,662,000 6,080,000
14 Trung sĩ 3,50 5,215,000 5,600,000
15 Hạ sĩ 3,20 4,768,000 5,120,000

BẢNG NÂNG LƯƠNG QUÂN HÀM SĨ QUAN QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ SĨ QUAN CÔNG AN NHÂN DÂN

TT Cấp bậc quân hàm sĩ quan Cấp hàm cơ yếu Nâng lương lần 1 Nâng lương lần 2
Hệ số Mức lương từ 01/01/2020 – 30/6/2020 Mức lương từ 01/07/2020 Hệ số Mức lương từ 01/01/2020 – 30/6/2020 Mức lương từ 01/07/2020
1 Đại tướng 11,00 16.390.000 17,600,000
2 Thượng tướng 10,40 15.496.000 16,640,000
3 Trung tướng 9,80 14.602.000 15,680,000
4 Thiếu tướng Bậc 9 9,20 13.708.000 14,720,000
5 Đại tá Bậc 8 8,40 12,516,000 13,440,000 8,60 12,814,000 13,760,000
6 Thượng tá Bậc 7 7,70 11,473,000 12,320,000 8,10 12,069,000 12,960,000
7 Trung tá Bậc 6 7,00 10,430,000 11,200,000 7,40 11,026,000 11,840,000
8 Thiếu tá Bậc 5 6,40 9,536,000 10,240,000 6,80 10,132,000 10,880,000
9 Đại úy 5,80 8,642,000 9,280,000 6,20 9,238,000 9,920,000
10 Thượng úy 5,35 7,971,500 8,560,000 5,70 8,493,000 9,120,000

BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ CÔNG AN NHÂN DÂN

STT Chức danh lãnh đạo Hệ số Từ 01/01/2020 – 30/6/2020 Từ 01/07/2020
1 Tùy bố trí nhân sự để xếp lương và phụ cấp cho phù hợp. Trường hợp xếp lương theo cấp hàm sĩ quan thì hưởng phụ cấp chức vụ lãnh đạo bằng 1,50. 2,235,000 2,400,000
2 Tổng tham mưu trưởng 1,40 2,086,000 2,240,000
3 Tư lệnh quân khu 1,25 1,862,500 2,000,000
4 Tư lệnh quân đoàn 1,10 1,639,000 1,760,000
5 Phó tư lệnh quân đoàn 1,00 1,490,000 1,600,000
6 Sư đoàn trưởng 0,90 1,341,000 1,440,000
7 Lữ đoàn trưởng 0,80 1,192,000 1,280,000
8 Trung đoàn trưởng 0,70 1,043,000 1,120,000
9 Phó trung đoàn trưởng 0,60 894,000 960,000
10 Tiểu đoàn trưởng 0,50 745,000 800,000
11 Phó tiểu đoàn trưởng 0,40 596,000 640,000
12 Đại đội trưởng 0,30 447,000 480,000
13 Phó đại đội trưởng 0,25 372,500 400,000
14 Trung đội trưởng 0,20 298,000 320,000

BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO CƠ YẾU

STT Chức vụ lãnh đạo Hệ số Mức phụ cấp
từ 01/01/2020 – 30/06/2020
Mức phụ cấp từ 01/07/2020
1 Trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ 1,30 1.937.000 2,080,000
2 Phó trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ 1,10 1.639.000 1,760,000
3 Cục trưởng, Vụ trưởng, Chánh Office và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ 0,90 1.341.000 1,440,000
4 Phó Cục trưởng, Phó Vụ trưởng, Phó Chánh Office và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ 0,70 1.043.000 1,120,000
5 Trưởng phòng Cơ yếu thuộc Bộ, thuộc TP Hà Nội, Hồ Chí Minh và tương đương 0,60 894,000 960,000
6 Trưởng phòng thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ thuộc tỉnh và tương đương 0,50 745.000 800,000
7 Phó trưởng phòng thuộc Bộ, thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ, thuộc TP Hà Nội, Hồ Chí Minh và tương đương 0,40 596.000 640,000
8 Phó Trưởng phòng Cơ yếu tỉnh và tương đương 0,30 447.000 480,000
9 Trưởng ban hoặc Đội trưởng cơ yếu đơn vị và tương đương 0,20 298.000 320,000

BẢNG PHỤ CẤP QUÂN HÀM HẠ SĨ QUAN, CHIẾN SĨ NGHĨA VỤ THUỘC QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ CÔNG AN NHÂN DÂN

STT Cấp bậc quân hàm
sĩ quan, binh sĩ
Hệ số Mức phụ cấp
từ 01/01/2020 – 30/06/2020
Mức phục cấp từ ngày 01/07/2020
1 Thượng sĩ 0,70 1,043,000 1,120,000
2 Trung sĩ 0,60 894,000 960,000
3 Hạ sĩ 0,50 745,000 800,000
4 Binh nhất 0,45 670,500 720,000
5 Binh nhì 0,40 596,000 640,000

BẢNG LƯƠNG QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP THUỘC QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT THUỘC CÔNG AN NHÂN DÂN

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cao cấp
Bậc Nhóm 1 Nhóm 2
Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020 Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020
Bậc 1 3.85 5,736,500 6,160,000 3.65 5,438,500 5,840,000
Bậc 2 4.2 6,258,000 6,720,000 4.0 5,960,000 6,400,000
Bậc 3 4.55 6,779,500 7,280,000 4.35 6,481,500 6,960,000
Bậc 4 4.9 7,301,000 7,840,000 4.7 7,003,000 7,520,000
Bậc 5 5.25 7,822,500 8,400,000 5.05 7,524,500 8,080,000
Bậc 6 5.6 8,344,000 8,960,000 5.4 8,046,000 8,640,000
Bậc 7 5.95 8,865,500 9,520,000 5.75 8,567,500 9,200,000
Bậc 8 6.3 9,387,000 10,080,000 6.1 9,089,000 9,760,000
Bậc 9 6.65 9,908,500 10,640,000 6.45 9,610,500 10.320,000
Bậc 10 6.7 10,430,000 10,720,000 6.8 10,132,000 10,880,000
Bậc 11 7.35 10,951,500 11,760,000 7.15 10,653,500 11,440,000
Bậc 12 7.7 11,473,000 12,320,000 7.5 11,175,000 12,000,000
Quân nhân chuyên nghiệp trung cấp
Bậc Nhóm 1 Nhóm 2
Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020 Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020
Bậc 1 3.5 5,215,000 5,600,000 3.2 4,768,000 5,120,000
Bậc 2 3.8 5,662,000 6,080,000 3.5 5,215,000 5,600,000
Bậc 3 4.1 6,109,000 6,560,000 3.8 5,662,000 6,080,000
Bậc 4 4.4 6,556,000 7,040,000 4.1 6,109,000 6,560,000
Bậc 5 4.7 7,003,000 7,520,000 4.4 6,556,000 7,040,000
Bậc 6 5.0 7,450,000 8,000,000 4.7 7,003,000 7,520,000
Bậc 7 5.3 7,897,000 8,480,000 5.0 7,450,000 8,000,000
Bậc 8 5.6 8,344,000 8,960,000 5.3 7,897,000 8,480,000
Bậc 9 5.9 8,791,000 9,440,000 5.6 8,344,000 8,960,000
Bậc 10 6.2 9,238,000 9,920,000 5.9 8,791,000 9,440,000
Quân nhân chuyên nghiệp sơ cấp
Bậc Nhóm 1 Nhóm 2
Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020 Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020
Bậc 1 3.2 4,768,000 5,120,000 2.95 4,395,500 4,720,000
Bậc 2 3.45 5,140,500 5,520,000 3.2 4,768,000 5,120,000
Bậc 3 3.7 5,513,000 5,920,000 3.45 5,140,500 5,520,000
Bậc 4 3.95 5,885,500 6,320,000 3.7 5,513,000 5,920,000
Bậc 5 4.2 6,258,000 6,720,000 3.95 5,885,500 6,320,000
Bậc 6 4.45 6,630,500 7,120,000 4.2 6,258,000 6,720,000
Bậc 7 4.7 7,003,000 7,520,000 4.45 6,630,500 7,120,000
Bậc 8 4.95 7,375,500 7,920,000 4.7 7,003,000 7,520,000
Bậc 9 5.2 7,748,000 8,320,000 4.95 7,375,500 7,920,000
Bậc 10 5.45 8,120,500 8,720,000 5.2 7,748,000 8,320,000

BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN QUỐC PHÒNG

LOẠI A
Bậc Nhóm 1 Nhóm 2
Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020 Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020
Bậc 1 3,50 5.215.000 5,600,000 3,20 4.768.000 5,120,000
Bậc 2 3,85 5.736.500 6,160,000 3,55 5.289.500 5,680,000
Bậc 3 4,20 6.258.000 6,720,000 3,90 5.811.000 6,240,000
Bậc 4 4,55 6.779.500 7,280,000 4,25 6.332.500 6.800,000
Bậc 5 4,90 7.301.000 7,840,000 4,60 6.854.000 7,360,000
Bậc 6 5,25 7.822.500 8,400,000 4,95 7.375.500 7,920,000
Bậc 7 5,60 8,344,000 8,960,000 5,30 7.897.000 8,480,000
Bậc 8 5,95 8.865.500 9,520,000 5,65 8.418.500 9,040,000
Bậc 9 6,30 9.387.000 10,080,000 6,00 8.940.000 9,600,000
Bậc 10 6,65 9.908.500 10,640,000 6,35 9.461.500 10,160,000
LOẠI B
Bậc Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020
Bậc 1 2,90 4.321.000 4,640,000
Bậc 2 3,20 4.768.000 5,120,000
Bậc 3 3,50 5.215.000 5,600,000
Bậc 4 3,80 5.662.000 6,080,000
Bậc 5 4,10 6.109.000 6,560,000
Bậc 6 4,40 6.556.000 7,040,000
Bậc 7 4,70 7.003.000 7,520,000
Bậc 8 5,00 7.450.000 8,000,000
Bậc 9 5,30 7.897.000 8,480,000
Bậc 10 5,60 8.344.000 8,960,000
LOẠI C
Bậc Hệ số lương Mức lương từ 01/01/2020 – 30/06/2020 Mức lương từ 01/7/2020
Bậc 1 2,70 4.023.000 4,320,000
Bậc 2 2,95 4.395.500 4,720,000
Bậc 3 3,20 4.768.000 5,120,000
Bậc 4 3,45 5.140.500 5,520,000
Bậc 5 3,70 5.513.000 5,920,000
Bậc 6 3,95 5.885.500 6,320,000
Bậc 7 4,20 6.258.000 6,720,000
Bậc 8 4,45 6.630.500 7,120,000
Bậc 9 4,70 7.003.000 7,520,000
Bậc 10 4,95 7.375.500 7,920,000

Leave A Reply

Your email address will not be published.