Mẫu phiếu bổ sung lý lịch cán bộ, công chức

Mẫu phiếu bổ sung lý lịch cán bộ, công chức

Mẫu phiếu bổ sung lý lịch cán bộ, công chức là mẫu phiếu được cá nhân người cán bộ, công chức lập ra để bổ sung về lý lịch cán bộ, công chức hàng năm.

Mẫu phiếu nêu rõ thông tin của cán bộ công chức, nội dung lý lịch bổ sung. Sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo và tải mẫu tại đây.

Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quản lý CBCC: …….
Cơ quan, đơn vị sử dụng CBCC: …………………….

Số hiệu cán bộ, công chức:…………..

PHIẾU BỔ SUNG LÝ LỊCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC

1) Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa):

2) Ngày tháng năm sinh:……………. Giới tính (Nam/nữ)

3) Chức vụ (chức danh) hiện tại:………………………………..

(Về chính quyền, Đảng, đoàn thể, kể cả chức vụ kiêm nhiệm)

4) Ngạch công chức (viên chức): …………, Mã ngạch:……………..

5) Bậc lương: …………, Hệ số: ……….., Ngày hưởng …/…/…, PCCV: ……, PCƯĐ: ………%, PCTNVK: ………..%, PCTNN: ……….%

6) Ngày vào Đảng cộng sản Việt Nam: ………/………./…………, Ngày chính thức: ……./………/………..

I. THAY ĐỔI VỀ CHỨC DANH, CHỨC VỤ, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC

(chỉ kê khai những thay đổi hoặc bổ sung về chức danh, chức vụ, đơn vị công tác so với thời điểm trước)

Từ tháng, năm

đến tháng, năm

Chức danh, chức vụ được bổ nhiệm, bầu cử, điều động, miễn nhiệm (trong đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ chức của nước ngoài hoặc liên doanh với nước ngoài), thay đổi về nội dung công việc, đơn vị công tác, danh hiệu được phong tặng…

…………………..

……………………………………………………………………………

II. ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ

(chỉ khai bổ sung sau khi đã kết thúc Key đào tạo, bồi dưỡng)

Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng Chuyên ngành đào tạo, bồi dưỡng

Thời gian
đào tạo, bồi dưỡng

Hình thức đào tạo, BD

Văn bằng, chứng chỉ

……………….

………………. ../…….. – ……/….. ………… …………

Ghi chú: Hình thức học: Chính qui, tại chức, chuyên tu, bồi dưỡng … ; Văn bằng: TSKH, TS, Ths, cử nhân, kỹ sư …. hoặc chứng chỉ

III. KHEN THƯỞNG (chỉ khai những phát sinh mới)

………………………………………………………..

………………………………………………………..

IV. KỶ LUẬT (chỉ khai những phát sinh mới)

………………………………………………………..

………………………………………………………..

………………………………………………………..

V. ĐI NƯỚC NGOÀI

(Từ 6 tháng trở lên tính từ ngày ……/……/…….. đến ngày ……/…./…….. đi nước nào? Đã làm việc ở cơ quan, tổ chức nào? Nội dung công việc)

………………………………………………………..

………………………………………………………..

………………………………………………………..

VI. TÌNH TRẠNG SỨC KHOẺ (thời điểm hiện tại)

………………………………………………………..

………………………………………………………..

VII. VỀ KINH TẾ BẢN THÂN (nhà ở, đất ở (tự làm, mua, được cấp, thừa kế) và tài sản có giá trị lớn khác theo quy định của pháp luật (chỉ khai những phát sinh so với thời điểm trước đó):

………………………………………………………..

………………………………………………………..

………………………………………………………..

VIII. VỀ GIA ĐÌNH: (kê khai những phát sinh mới về số lượng và hoàn cảnh kinh tế, chính trị của các thành viên trong gia đình (bố mẹ, vợ, chồng, các con, anh chị em ruột … )

………………………………………………………..

………………………………………………………..

………………………………………………………..

IX. NHỮNG VẤN ĐỀ KHÁC CẦN BỔ SUNG

………………………………………………………..

………………………………………………………..

………………………………………………………..

…………., ngày…tháng…năm….

……….., ngày…tháng…năm….

Người khai bổ sung
(Ký tên, ghi rõ họ tên)

Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý và sử dụng CBCC
(Ký tên, ghi rõ họ tên)